lý luận

Học thuật
Thân thiện
lý luận

Một học sinh đang lý luận để giải một bài toán hình học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống tri thức tính khái quát trừu tượng cao, được hình thành từ việc tổng kết thực tiễn, dùng để giải thích cải tạo hiện thực: "Lý luận" kết quả của quá trình tư duy, đúc kết những quy luật chung từ thực tiễn cuộc sống.
    • Phần suy diễn logic trong toán học: Trong toán học, "lý luận" quá trình sử dụng lập luận logic để chứng minh một định lý hoặc mệnh đề từ những tiền đề đã biết.
  2. Động từ:

    • Dùng lẽ, lập luận để bàn bạc, phân tích hoặc tranh luận về một vấn đề: Hành động sử dụng các luận điểm, dẫn chứng logic để trình bày quan điểm hoặc phản biện.
    • Chứng minh bằng lẽ (trong toán học): Sử dụng các bước suy luận logic để chứng minh một kết luận toán học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lý luận Mác-xít kim chỉ nam cho cách mạng. (Hệ thống lý luận của chủ nghĩa Mác phương hướng dẫn đường cho cách mạng.)
    • Bài toán này đòi hỏi một lý luận chặt chẽ. (Bài toán này yêu cầu một phần lập luận logic chặt chẽ.)
  • Động từ:

    • Anh ấy rất giỏi lý luận trong các cuộc tranh biện. (Anh ấy rất giỏi dùng lập luận trong các cuộc tranh luận.)
    • Học sinh phải biết lý luận để chứng minh định lý hình học. (Học sinh phải biết sử dụng lập luận để chứng minh định lý hình học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lý luận sắc bén": chỉ hệ thống lập luận hoặc khả năng tranh luận rất logic, thuyết phục sâu sắc.

    • Bài viết của ông ấy một lý luận sắc bén, khó có thể bác bỏ. (Bài viết của ông ấy một hệ thống lập luận sắc sảo, khó có thể bác bỏ.)
  • "đi vào lý luận": bắt đầu phân tích, bàn luận một cách hệ thống trừu tượng về một vấn đề.

    • Chúng ta không nên chỉ nói chung chung phải đi vào lý luận cụ thể. (Chúng ta không nên chỉ nói chung chung phải bắt đầu phân tích một cách hệ thống cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • lẽ (danh từ): lập luận, luận cứ dùng để bảo vệ ý kiến.

    • Anh ta đưa ra những lẽ rất thuyết phục. (Anh ta đưa ra những luận cứ rất thuyết phục.)
  • Lập luận (danh từ/động từ): cách thức hoặc hành động đưa ra các luận điểm, luận cứ một cách trình tự.

    • Lập luận của ấy rất chặt chẽ. (Cách thức đưa ra luận điểm của ấy rất logic.)
  • Lý thuyết (danh từ): hệ thống các khái niệm, nguyên lý được xây dựng để giải thích một loạt hiện tượng.

    • Lý thuyết tiến hóa của Darwin. (Học thuyết tiến hóa của Darwin.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy luận: rút ra kết luận từ những tiền đề hoặc dữ kiện đã (thường nhấn mạnh quá trình tư duy cá nhân).
  • Biện luận: dùng lẽ để bàn cãi, bảo vệ quan điểm (thường mang tính tranh luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được sử dụng phổ biến với từ "lý luận" trong tiếng Việt theo cấu trúc này.)

Thành ngữ liên quan
  • "Lý luận suông" / "Lý luận viển vông": chỉ những lập luận, lý thuyết thiếu cơ sở thực tế, không áp dụng được vào đời sống.

    • Đó chỉ lý luận suông, không giải quyết được vấn đề thực tế. (Đó chỉ những lập luận trống rỗng, không giải quyết được vấn đề thực tế.)
  • "Nóilý luận": nói năng căn cứ, trình tự lập luận rõ ràng.

    • Một diễn giả giỏi phải biết nóilý luận. (Một diễn giả giỏi phải biết nói một cách căn cứ lập luận rõ ràng.)
lý luận

Một học sinh đang lý luận để giải một bài toán hình học.

  1. d. 1. Tổng kết hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối cải biến thực tiễn. 2. (toán). lẽ liên hệ với nhau bằng cách suy diễn cái này từ cái kia để chứng minh một định lý. II. đg. 1. Vận dụng lẽ để bàn luận phải trái. 2. (toán). Vận dụng lẽ để chứng minh.